ÔN TẬP
Câu 1:Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do
xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong
khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2.
A. 5,0 kg.m/s. C. 10 kg.m/s. B. 4,9 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s.
Câu
2: Chất điểm M chuyển động không vận
tốc đầu dưới tác dụng của lực
. Động lượng chất điểm ở thời điểm t
là:
A.
B.
C.
D.
D.
Câu 3: Một chất điểm m
bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi a là góc của mặt
phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là
A. p = mgsinat B.p = mgt C.p = mgcosat D.p = gsinat
Câu 4: Phát biểu nào
sau đây sai:
A. Động lượng là
một đại lượng vectơ
B. Xung của lực
là một đại lượng vectơ
C.Động lượng tỉ
lệ với khối lượng vật
D. Động lượng
của vật trong chuyển động tròn đều không đổi
Câu
5:Quả
cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc
va chạm vào quả cầu B khối lượng m2
đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc
. Ta có:
A.
B.
C..
D.
Câu
6: Gọi
M và m là khối lượng súng và đạn,
vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng.
Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là:
A.
B.
C.
D.
Câu
7: Chiếc
xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác
đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm
là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A.v1
= 0 ; v2 = 10m/s B. v1
= v2 = 5m/s C.v1
= v2 = 10m/s D.v1
= v2 = 20m/s
Câu 8: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là
50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng
là:
A.6m/s B.7m/s C.10m/s D.12m/s
Câu 9:Viên bi A có khối lượng m1=
60g chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s va chạm vào viên bi B có khối
lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc
. Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Vận tốc
viên bi B là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10:Một chất điểm chuyển động không vận tốc
đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng chất điểm ở thời điểm
t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:
A.2.10-2
kgm/s B.3.10-1kgm/s C.10-2kgm/s D.6.10-2kgm/s
Câu
11: Một
vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại
một thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động
lượng (kg.m/s) là ?
A. 20. B. 6. C. 28. D. 10
Câu
12:Thả
rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s. Độ biến thiên động
lượng của vật là : ( g = 10m/s2 ).
A. 2 kg.m/s B. 1 kg.m/s C. 20 kg.m/s D. 10 kg.m/s
Câu
13:Một
tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s thì
phụt ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn. Vận tốc khí đối với tên
lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s. Sau khi phụt khí vận tốc của tên
lửa có giá trị là :
A. 200 m/s. B. 180 m/s. C. 225 m/s. D. 250 m/s
Câu
13:Hai
xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển
động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1
= 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển
động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản . Độ lớn vận tốc sau va chạm là
A. -0,63 m/s. B. 1,24 m/s. C.
-0,43 m/s. D. 1,4 m/s.
Câu
14:Hai
viên bi có khối lượng m1 = 50g và m2 = 80g đang chuyển
động ngược chiều nhau và va chạm nhau (va chạm đàn hồi xuyên tâm). Muốn sau va
chạm m2 đứng yên còn m1 chuyển động theo chiều ngược lại
với vận tốc như cũ thì vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu ?
Cho biết v1 = 2m/s.
A. 1 m/s B. 2,5 m/s. C.
3 m/s. D. 2 m/s.
Câu 15:Một quả
bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc.
Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng
là:
A. 1,5kg.m/s; B. -3kg.m/s; C.
-1,5kg.m/s; D. 3kg.m/s;
Câu 18: Va chạm nào sau
đây là va chạm mềm?
A.Quả bóng đang
bay đập vào tường và nảy ra.
B.Viên đạn đang
bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
C.Viên đạn xuyên
qua một tấm bia trên đường bay của nó.
D.Quả bóng
tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu
21: Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v
thì va chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào
nhau và chuyển động với cùng vận tốc (va chạm mềm xuyên tâm). Bỏ qua ma sát,
vận tốc của hệ sau va chạm là :
A.
B.v C.3v D.
.
Câu 22: Một vật khối lượng 0,7 kg đang
chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng.
Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra.
Độ biến thiên động lượng của nó là :
A. 3,5 kg.m/s B. 2,45 kg.m/s C. 4,9 kg.m/s D. 1,1 kg.m/s.
Câu 23: Câu nào không thuộc định luật bảo toàn động lượng:
A. Véc tơ động lượng của hệ kín được bảo toàn.
B. Véc tơ động lượng của hệ kín trước và sau tương tác không đổi.
C. 
d. 
Câu 32: Một người 60kg thả mình rơi tự do từ một cầu nhảy ở độ
cao 3m xuống nước và va chạm mặt nước được 0,55s thì dừng chuyển động. Lực cản
mà nước tác dụng lên người là:
A. 845N. B. 422,5N. C. – 845N. D. – 422,5N.
Câu 33: Chọn câu đúng:
A. Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một
lực về phía sau.
B. Trong hệ kín, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần
còn lại chuyển động theo hướng ngược lại.
C. Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này thì một
vật chuyển động về phía ngược lại.
D. Trong hệ kín khi đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một
hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại.
Câu 34: Chọn câu Sai:
A. Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong các túi (sứa) hay trong các ống (mực)
ra phía sau, làm nó chuyển động về phía trước.
B. Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế các ống hay túi thì hướng chuyển động
cũng thay đổi.
C. Sứa hay mực, nó hút nước vào các túi (sứa) hay trong các ống (mực), làm
nó chuyển động về phía trước.
D. Các tên lửa vũ trụ có một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi
cần thiết, bằng cách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khí theo hướng
ngược với hướng cần chuyển động.
Câu 35: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2
= 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương
ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính
vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm
là:
A. 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai. B.
0,43m/s và theo chiều xe thứ nhất.
C. 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất. D.
0,43m/s và theo chiều xe thứ hai.
Câu 36: Một viên đạn có khối lượng m = 2kg khi bay đến điểm cao
nhất của quỹ đạo parabol với vận tốc v = 200m/s theo phương nằm ngang thì nổ
thành hai mảnh. Một mảnh có khối lượng m1 = 1,5kg văng thẳng đứng
xuống dưới với vận tốc v1 = 200m/s. Mảnh kia bay với vận tốc và
hướng là:
A. 1500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc
đầu.
B. 1000m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc
đầu.
C. 1500m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc
đầu.
D. 500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc
đầu.
Câu 40: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan
chở hàng với một lực không đổi F = 5.103N. Lực thực hiện một công A
= 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường
là:
A. 6km. B. 3km. C. 4km. D. 5km.
Câu 41: Một vật có khối lượng m = 3kg được kéo lên trên mặt
phẳng nghiêng một góc 300 so với phương nằm ngang bởi một lực không
đổi F = 50N dọc theo đường dốc chính. Vật dời được quãng đường s = 1,5m. Các
lực tác dụng lên vật và công của các lực là:
A. Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2
= 22,5J.
B. Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2
= - 22,5J.
C. Lực kéo F = 50N, công A1 = - 75J; trọng lực P, công A2
= 22,5J.
D. Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2
= - 45J.
Câu 49: Một ôtô tăng tốc trong hai trường hợp: từ 10km/h lên
20km/h và từ 50km/h lên 60km/h trong cùng một khoảng thời gian như nhau. Nếu bỏ
qua ma sát, lực tác dụng và công do lực thực hiện trong hai trường hợp là:
A. lực và công bằng nhau. B.
lực khác nhau, công bằng nhau.
C. trường hợp cả công và lực lớn hơn. D.
lực tác dụng bằng nhau, công khác nhau.
Câu 49: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ngang với vận tốc v1
= 300m/s xuyên vào tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v2
= 100m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:
A. 8.103 N. B. – 4.103
N. C. – 8.103N. D. 4.103 N.
Câu 50: Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn
đường nằm ngang dài 20m với một lực có độ lớn không đổi bằng 300N và có phương
hợp với độ dời góc 300. Lực cản do ma sát cũng được coi không đổi và
bằng 200N. Công của mỗi lực và động năng của xe ở cuối đoạn đường là:
A. 5 196J, - 4 000J, 1 196J. B.
2 598J, - 2 000J, 1 196J.
C. 5 196J, 2 000J, 1 196J. D. 2 598J, 4 000J, 1 196J.
Câu 67: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Kéo cho dây treo
làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự do. Vận tốc của con
lắc khi qua vị trí ứng với góc 300 và vị trí cân bằng là:
A. 3,52m/s và 2,4m/s. B.
1,76m/s và 2,4m/s. C. 3,52m/s và 1,2m/s. D.
1,76m/s và 1,2m/s.
Câu 76: Một vật khối lượng m = 200g rơi từ độ cao h = 2m so với
mặt nước ao, ao sâu 1m. Công của trọng lực thực hiện được khi vật rơi độ cao h
tới đáy ao là
- 4(J) B.
5(J) C. 6(J) D. 7(J)
Câu 81: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ
giếng sâu 8 m lên trong 20 s. Công và công suất của người ấy là giá trị nào sau
đây. Lấy g = 10 m/s2 .
A. A = 800 J, P = 400 W. B.
A = 1600 J, P = 800 W.
C. A = 1200 J, P = 60 W. D.
A = 1000 J, P = 600 W
Câu 87: Trong một công xưởng một công nhân nâng các thùng hàng
lên độ cao 10m. Trong
2h anh công nhân nâng được 60 thùng hàng. Biết mỗi thùng hàng có khối lượng
60kg. Hỏi công suất của người công nhân đó là bao nhiêu ?
A. 55W. B. 60W. C. 50W. D. 120W
Câu 88: Một tàu thủy chạy
trên sông theo một đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với lực không đổi F =
5.103 N. Lực thực hiện một công bằng 15.106 J. Xà lan đã
rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là
A.
1500 m. B. 2500 m. C. 300 m. D. 3000 m.
Câu 89: Một
thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800kg. Khi chuyển động thang
máy còn chịu một lực cản không đổi bằng 4.103N. Hỏi để đưa thang máy
lên cao với vận tốc không đổi 3m/s thì công suất của động cơ phải bằng bao
nhiêu ? Cho g = 9,8m/s2.
A. 54000 W. B. 64920 w C. 55560 W. D.
32460 W
Câu 90: Một
người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 20
s. Công và công suất của người ấy là giá trị nào sau đây. Lấy g = 10 m/s2
.
A. A = 1200 J, P
= 60 W. B. A = 800 J, P = 400 W.
C. A = 1600 J, P
= 800 W. D.
A = 1000 J, P = 600 W
Câu 92: Từ mặt đất, một
vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua
sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng
động năng ?. Bằng 4 lần động năng ?.
A. 10m ; 2m. B. 2,5m ; 4m. C. 2m ; 4m. D. 5m ; 3m.
Câu 93: Một hòn bi khối
lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với
mặt đất. Cho g = 9,8m/s2. Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất tính
giá trị độ cao cực đại mà hòn bi lên được.
A. 2,42m. B. 2,88m. C. 3,36m. D. 3,2m.
Câu 94: Một vật có khối
lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s2
. Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng :
A. 16 J. B. 32 J. C. 48 J. D. 24 J.
Câu 95: Một búa máy
khối lượng 1 tấn rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc khối lượng 100kg. Va chạm
giữa búa và cọc là va chạm mềm. Cho g = 10m/s2 . Vận tốc giữa búa và
cọc sau va chạm là :
A. 7,27 m/s. B.
8 m/s. C.
0,27 m/s. D. 8,8 m/s.
Câu 96: Cơ năng là một
đại lượng:
A. luôn luôn
khác không. B. luôn luôn dương.
C. luôn luôn
dương hoặc bằng không. D. có
thể dương, âm hoặc bằng không.
Câu 97:Từ mặt đất, một
vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua
sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên
được cách mặt đất một khoảng bằng :
A. 10m. B. 20m. C. 15m. D. 5m.
Câu 98:Tính lực cản của
đất khi thả rơi một hòn đá có khối lượng 500g từ độ cao 50m. Cho biết hòn đá
lún vào đất một đoạn 10cm. Lấy g = 10m/s2 bỏ qua sức cản của không
khí.
A. 2 000N. B. 2 500N. C.
22 500N. D. 25 000N.
Câu 99:Một hòn bi khối
lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với
mặt đất. Cho g = 9,8m/s2. Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất các giá
trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật.
A. 0,18J; 0,48J;
0,80J. B. 0,32J; 0,62J; 0,47J. C. 0,24J; 0,18J; 0,54J. D. 0,16J; 0,31J; 0,47J.
Câu 100:Một vật nhỏ được
ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống.
Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?
A. cơ năng cực
đại tại N B. cơ năng không đổi. C. thế năng giảm D. động năng tăng
Câu 101:Động năng là đại
lượng:
A.
Vô hướng, luôn dương. B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng
không.
C.
Véc tơ, luôn dương. D.
Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Câu 102: Đơn vị nào sau
đây không phải đơn vị của động năng?
A. J. B. Kg.m2/s2. C. N.m. D. N.s.
Câu 103: Công thức nào
sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?
A.
B.
. C.
. D.
.
. D.
Câu 106: Một vật có khối
lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 0,32 m/s. B. 36
km/h C. 36 m/s D. 10 km/h.
Câu 107: Một người và xe máy có khối
lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố
cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn
tối thiểu là:
A.Fh
= 16200N. B. Fh = - -1250N. C. Fh = -16200N. D. Fh = 1250N.
Câu 108:Một người có
khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động
năng của người đó với ô tô là:
A. 129,6 kJ. B.10 kJ. C. 0 J. D. 1 kJ.
Câu 109: Nếu khối lượng
của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:
A. Tăng 2 lần. B. Không đổi. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 110: Một vật rơi từ
độ cao 50m xuống đất, ở độ cao nào động năng bằng thế năng ?
A. 25m. B.
10m. C. 30m. D. 50m.
Câu 111:Một vật được ném
thẳng đứng từ dưới lên cao với vận tốc 2m/s. Khi chuyển động ngược chiều lại từ
trên xuống dưới độ lớn vận tốc của vật khi đến vị trí bắt đầu ném là : ( Bỏ qua
sức cản của không khí )
A.v=2m/s B.v > 2m/s C.
D. v < 2m/s
Câu 112:Một vật có khối
lượng 2,0kg sẽ có thế năng 4,0J đối với mặt đất khi nó có độ cao là .
A. 3,2m. B. 0,204m. C.
0,206m. D. 9,8m.
Câu 113:Khi bị nén 3cm
một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J. Độ cứng của lò xo bằng :
A. 200N/m. B.
400N/m. C. 500N/m. D. 300N/m
Câu 114:Cho một lò xo đàn hồi nằm
ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Khi tác dụng một lực F = 3N kéo
lò xo theo phương ngang ta thấy nó giãn được 2cm. Tính giá trị thế năng đàn hồi
của lò xo.
A. 0,08J. B.
0,04J. C. 0,03J. D.
0,05J
Câu 115:Một lò xo có độ dài ban đầu
l0 = 10cm. Người ta kéo giãn với độ dài l1 = 14cm. Hỏi
thế năng lò xo là bao nhiêu ? Cho biết k = 150N/m.
A. 0,13J. B.
0,2J. C. 1,2J. D. 0,12J.
Câu 116:Một vật có khối lượng m =
3kg được đặt ở một vị trí trong trọng trường và có thế năng tại vị trí đó bằng
Wt1 = 600J. Thả tự do cho vật đó rơi xuống mặt đất, tại đó thế năng
của vật bằng Wt2 = -900J. Cho g = 10m/s2.Vật đã rơi từ độ
cao là
A. 50m. B.
60m. C. 70m. D. 40m.
Câu 122: Dưới tác dụng của lực bằng
5N lò xo bị giãn ra 2 cm. Công của ngoại lực tác dụng để lò xo giãn ra 5 cm là:
A. 0,31 J. B. 0,25 J. C. 15 J. D. 25 J
Câu 123: Một vật đang chuyển động có
thể không có:
A. Động lượng. B. Động năng. C. Thế năng. D. Cơ năng.
Câu 124: Một lò xo bị nén 5 cm. Biết
độ cứng của lò xo k = 100N/m, thế năng đàn hồi của lò xo là:
A. – 0,125 J. B. 1250 J. C. 0,25 J. D. 0,125 J.
Câu 125: Một lò xo bị giãn 4cm, có
thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là:
A. 0,025 N/cm. B. 250 N/m. C. 125 N/m. D. 10N/m.
Câu 126: Hai vật có khối lượng là m
và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất
so với vật thứ hai là:
A. Bằn hai lần vật thứ
hai. B. Bằng một nửa
vật thứ hai.
C. Bằng vật thứ
hai. D. Bằng
1/4vật thứ hai.
Câu 126: Một thang máy có khối lượng
1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt
đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8m/s2. Thế năng của thang
máy ở tầng cao nhất là:
A. 588 kJ. B. 392 kJ. C. 980 kJ. D. 588 J.
Câu 129: Một vật có khối lượng 400g
được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s2 .
Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng :
A. 16 J. B.
24 J. C. 32 J. D. 48 J
Câu 130: Tính lực cản của đất khi
thả rơi một hòn đá có khối lượng 500g từ độ cao 50m. Cho biết hòn đá lún vào
đất một đoạn 10cm. Lấy g = 10m/s2 bỏ qua sức cản của không khí.
A. 25 000N. B.
2 500N. C. 2 000N. D. 22 500N.
Câu 131: Một con
lắc đơn có chiều dài l = 1m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450
rồi thả tự do. Cho g = 9,8m/s2 . Tính vận tốc con lắc khi nó đi qua
vị trí cân bằng.
A. 3,14m/s. B.
1,58m/s. C.
2,76m/s. D. 2,4m/s.
Câu 132: Cơ năng là một đại lượng:
A. luôn luôn dương hoặc bằng không. B. luôn luôn dương.
C. luôn luôn khác không. D. có thể dương, âm hoặc
bằng không.
Câu 133: Một vật nhỏ được ném lên từ
điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức
cản của không khí. Trong quá trình MN?
A. thế năng giảm
B. cơ năng cực đại tại N C. cơ năng không đổi. D. động năng tăng
Câu 134: Từ mặt đất, một
vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua
sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng động năng ?.
Bằng 4 lần động năng ?.
A. 2,5m ; 4m. B. 2m ; 4m. C. 10m ; 2m. D.
5m ; 3m.
Câu 135: Một người nặng
650N thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 10m xuống nước . Cho g = 10m/s2.
Tính các vận tốc của người đó ở độ cao 5m và khi chạm nước.
A. 8 m/s; 12,2
m/s. B. 5 m/s; 10m/s. C. 8 m/s; 11,6 m/s. D. 10 m/s; 14,14 m/s
Câu 137: Từ điểm M (có
độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết
khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật
bằng bao nhiêu ?
A. 4 J. B. 8 J. C. 5 J. D. 1 J.
Câu 138: Từ mặt đất, một
vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua
sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên
được cách mặt đất một khoảng bằng :
A. 15m. B. 5m. C. 20m. D. 10m.
Câu 139: Cơ năng là đại
lượng:
A. Vô hướng, luôn dương.
B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc
bằng không.
C. Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận
tốc.
D. Véc tơ, có thể âm, dương hoặc
bằng không.
Câu 140: Đại lượng nào
không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang bỏ qua mọi ma sát?
A. Thế năng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Động lượng.
Câu 141: Trong quá trình
rơi tự do của một vật thì:
A. Động năng tăng, thế năng tăng. B. Động năng tăng, thế năng giảm.
C. Động năng giảm, thế năng giảm. D. Động năng giảm, thế năng tăng.


0 nhận xét | Viết lời bình